Từ: 半透明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半透明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán thấu minh
Ánh sáng chỉ thấu qua một phần.
◎Như:
bán thấu minh pha li
璃 kính đục, kính mờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
半透明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半透明 Tìm thêm nội dung cho: 半透明