Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bán thấu minh
Ánh sáng chỉ thấu qua một phần.
◎Như:
bán thấu minh pha li
半透明玻璃 kính đục, kính mờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 透
| thấu | 透: | thấu kính, thẩm thấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 半透明 Tìm thêm nội dung cho: 半透明
