Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 帽盔儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[màokuīr] mũ nồi; mũ sắt; mũ chỏm。没有帽檐帽舌的硬壳帽子,帽顶上一般缀有硬疙瘩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽
| mão | 帽: | áo mão |
| mũ | 帽: | đội mũ |
| mạo | 帽: | mũ mạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盔
| khôi | 盔: | mạo khôi (mũ úp sát sọ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 帽盔儿 Tìm thêm nội dung cho: 帽盔儿
