Cao su chống va đập cửa

Từ: 帽盔儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帽盔儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帽盔儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[màokuīr] mũ nồi; mũ sắt; mũ chỏm。没有帽檐帽舌的硬壳帽子,帽顶上一般缀有硬疙瘩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盔

khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
帽盔儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帽盔儿 Tìm thêm nội dung cho: 帽盔儿