Cao su chống va đập cửa

Từ: 干嚎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干嚎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干嚎 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānháo] gào khan; khóc khan。同"干号"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚎

gào:gào thét, kêu gào
hào:hô hào
干嚎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干嚎 Tìm thêm nội dung cho: 干嚎