Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嚎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚎, chiết tự chữ GÀO, HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚎:

嚎 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚎

Chiết tự chữ gào, hào bao gồm chữ 口 豪 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚎 cấu thành từ 2 chữ: 口, 豪
  • khẩu
  • hào
  • hào [hào]

    U+568E, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2;
    Việt bính: hou4;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚎

    (Động) Kêu, rống.
    ◇Mai Nghiêu Thần
    : Kê hào thiên dục bạch (Cửu nguyệt ngũ nhật mộng Âu Dương Vĩnh Thúc ) Gà kêu trời muốn sáng.

    (Động)
    Khóc to (nghe tiếng mà không chảy nước mắt).
    ◎Như: hào đào gào khóc.

    hào, như "hô hào" (vhn)
    gào, như "gào thét, kêu gào" (btcn)

    Nghĩa của 嚎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [háo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 17
    Hán Việt: HÀO
    1. kêu to; rú; gọi to; gào; gào thét。大声叫。
    一声长嚎
    kêu to một tiếng
    狼嚎
    sói rú
    2. khóc to; gào khóc。同"号"(háo)2.。
    嚎啕
    gào khóc; khóc to
    Từ ghép:
    嚎春 ; 嚎咷 ; 嚎啕

    Chữ gần giống với 嚎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

    Dị thể chữ 嚎

    , ,

    Chữ gần giống 嚎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚎 Tự hình chữ 嚎 Tự hình chữ 嚎 Tự hình chữ 嚎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚎

    gào:gào thét, kêu gào
    hào:hô hào
    嚎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚎 Tìm thêm nội dung cho: 嚎