Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 干瘦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干瘦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干瘦 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānshòu] gầy; gầy đét; gầy nhom; gầy còm; gầy giơ xương。瘦而干瘪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu
干瘦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干瘦 Tìm thêm nội dung cho: 干瘦