Cao su chống va đập cửa

Từ: 干贝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干贝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干贝 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānbèi] sò khô; sò hến khô。用海产扇贝的肉柱(即闭壳肌)晒干而成的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối
干贝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干贝 Tìm thêm nội dung cho: 干贝