Cao su chống va đập cửa
Dịch đi tu sang tiếng Trung hiện đại:
出家 《离开家庭到庙宇里去做僧尼或道士。》遁入空门 《信仰佛教出家。》空门 《指佛教, 因佛教认为世界是一切皆空的。》
xuất gia đi tu.
遁入空门(出家为僧尼)。
归依; 皈 《(皈依)原指佛教的入教仪式, 后来泛指虔诚地信奉佛教或参加其他宗教组织。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tu
| tu | 修: | tu dưỡng |
| tu | 脩: | tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ |
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |
| tu | 𰈣: | tu ừng ực |
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
| tu | 須: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 须: | tu (chờ đợi; râu ria) |
| tu | 饈: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 馐: | tu (đồ ăn ngon) |
| tu | 鬏: | tu (búi tó củ hành) |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tu | : | chim tu hú |
| tu | 𪅭: | chim tu hú |
| tu | 𪆦: | chim tu hú |

Tìm hình ảnh cho: đi tu Tìm thêm nội dung cho: đi tu
