Từ: 偶得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偶 • 得

ngẫu đắc
Ngẫu nhiên, tình cờ mà được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu偶:lẩu ngẩu
ngẫu偶:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu偶:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
偶得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶得 Tìm thêm nội dung cho: 偶得