Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偶得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偶得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngẫu đắc
Ngẫu nhiên, tình cờ mà được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
偶得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偶得 Tìm thêm nội dung cho: 偶得