Từ: 干预 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干预:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 干 • 预

Nghĩa của 干预 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyù] can dự; tham gia; tham dự。过问(别人的事)。也作干与。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự预:can dự, tham dự
干预 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干预 Tìm thêm nội dung cho: 干预