đồng tính
Cùng một giống, tức cùng là nam hoặc cùng là nữ.
◎Như:
đồng tính luyến ái
同性戀愛愛 tình yêu giữa những người cùng phái.Cùng tính chất.
◎Như:
đồng tính tương xích, dị tính tương hấp
同性相斥, 異性相吸 cùng tính đẩy nhau, khác tính hút nhau (đặc tính của nam châm).
Nghĩa của 同性 trong tiếng Trung hiện đại:
同性恋
đồng tính luyến ái; luyến ái đồng giới
2. đồng tính; cùng tính chất。性质相同。
异性的电互相吸引,同性的电互相排斥。
điện khác cực hút nhau, điên cùng cực đẩy nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 同性 Tìm thêm nội dung cho: 同性
