Từ: 亂落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亂落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

loạn lạc
☆Tương tự:
loạn li
離.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn:lăng loàn
loán: 
loạn:nổi loạn
loạng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
亂落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亂落 Tìm thêm nội dung cho: 亂落