Từ: túi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ túi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: túi

Nghĩa túi trong tiếng Việt:

["- d. 1 Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. Túi áo. Thọc tay vào túi. Cháy túi*. 2 Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách. Túi thuốc. Xách túi đi làm. Túi gạo. Túi tham không đáy (b.)."]

Dịch túi sang tiếng Trung hiện đại:

《装东西的口袋。》兜; 兜子; 兜儿 《口袋一类的东西。》
túi lưới
网兜儿。
túi quần
裤兜子
口袋 《 衣兜。》
bộ đồ đồng phục này có bốn túi.
这件制服上有四个口袋儿。 篮; 篮子。《用藤、竹、柳条、塑料等编成的容器, 上面有提梁。》
túi lưới.
网篮。 袋; 袋子; 囊; 袋儿 《口袋。》
túi thuốc.
药囊。
túi da.
皮囊。
lấy vật trong túi.
探囊取物。
túi áo
衣袋.

Nghĩa chữ nôm của chữ: túi

túi: 
túi:túi thuốc
túi𫄆:túi bụi; túi thơ
túi𬞚:móc túi
túi:túi áo; túi bụi
túi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túi Tìm thêm nội dung cho: túi