Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa túi trong tiếng Việt:
["- d. 1 Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người. Túi áo. Thọc tay vào túi. Cháy túi*. 2 Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách. Túi thuốc. Xách túi đi làm. Túi gạo. Túi tham không đáy (b.)."]Dịch túi sang tiếng Trung hiện đại:
包 《装东西的口袋。》兜; 兜子; 兜儿 《口袋一类的东西。》túi lưới
网兜儿。
túi quần
裤兜子
口袋 《 衣兜。》
bộ đồ đồng phục này có bốn túi.
这件制服上有四个口袋儿。 篮; 篮子。《用藤、竹、柳条、塑料等编成的容器, 上面有提梁。》
túi lưới.
网篮。 袋; 袋子; 囊; 袋儿 《口袋。》
túi thuốc.
药囊。
túi da.
皮囊。
lấy vật trong túi.
探囊取物。
túi áo
衣袋.
Nghĩa chữ nôm của chữ: túi
| túi | 最: | |
| túi | 繓: | túi thuốc |
| túi | 𫄆: | túi bụi; túi thơ |
| túi | 𬞚: | móc túi |
| túi | 襊: | túi áo; túi bụi |

Tìm hình ảnh cho: túi Tìm thêm nội dung cho: túi
