Từ: thổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thổi

Nghĩa thổi trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm : Thổi cho bếp cháy to. 2. Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm : Thổi cái bong bóng lợn.3. Sinh ra âm thanh bằng hơi mồm thổi vào một số nhạc cụ : Thổi sáo. 4. Nói không khí chuyển động thành gió : Bão thổi đổ nhà. 5. Tâng bốc, nịnh nọt (thtục) : Bồi bút thổi quan thầy.","- đg. 1. Nấu gạo thành cơm hoặc xôi. 2. Làm cho chảy mềm các kim loại : Thổi vàng."]

Dịch thổi sang tiếng Trung hiện đại:

吹 《合拢嘴唇用力出气。》thổi tắt đèn.
吹灯。
吹奏 《吹某种乐器, 泛指奏各种乐器。》
刮 《(风)吹。》
gió thổi vào nhà.
风刮进屋里。
灌 《倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。》
gió tuyết ào ào thổi vào cửa.
风雪呼呼地灌进门来。
品 《吹(管乐器, 多指箫)。》
thổi tiêu.
品箫。
thổi sáo đánh đàn.
品竹弹丝。
注入 《以气息传送。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thổi

thổi𠺙:thổi kèn
thổi煺:thổi cơm
thổi璀:thổi (rực rỡ)
thổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thổi Tìm thêm nội dung cho: thổi