Từ: 體操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 體操:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thể thao
Vận động tập dượt về thân xác cho khỏe mạnh.Một loại hạng mục vận động với mục đích mong muốn tranh đua thắng lợi. § Cũng gọi là
cạnh kĩ thể thao
操.

Nghĩa của 体操 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐcāo] thể thao。体育运动项目,徒手或借助于某些器械进行各种动作操练或表演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn
體操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 體操 Tìm thêm nội dung cho: 體操