Từ: 轿子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轿子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轿

Nghĩa của 轿子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiào·zi] cái kiệu; kiệu。旧时的交通工具,方形,用竹子或木头制成,外面套着帷子,两边各有一根杆子,由人抬着走或由骡马驮着走。
坐轿子。
ngồi kiệu.
抬轿子。
khiêng kiệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轿

kiệu轿:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
轿子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轿子 Tìm thêm nội dung cho: 轿子