Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煎, chiết tự chữ CHIÊN, TIÊN, TIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煎:
煎 tiên, tiễn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 煎
煎
Pinyin: jian1, jian3, jian4;
Việt bính: zin1;
煎 tiên, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 煎
(Động) Rán, chiên.◎Như: tiên ngư 煎魚 rán cá, tiên đản 煎蛋 chiên trứng.
(Động) Sắc, nấu cô lại.
◎Như: tiên dược 煎藥 sắc thuốc.
(Động) Rèn, tôi luyện.
◇Chu Lễ 周禮: Cải tiên kim tích tắc bất háo 改煎金錫則不耗 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Lật thị 栗氏) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.
(Động) Làm cho khổ sở, bức bách.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài 恐不任我意, 逆以煎我懷 (Tiêu Trọng Khanh thê 焦仲卿妻) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.Một âm là tiễn.
(Động) Ngâm, dầm.
◎Như: mật tiễn 蜜煎 thức ăn ngâm mật, đường.
§ Cũng viết là mật tiễn 蜜餞, mật tí 蜜漬.
chiên, như "chiên xào" (gdhn)
tiên, như "tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)" (gdhn)
Nghĩa của 煎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN, TIẾN
1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
煎鱼。
chiên cá.
煎豆腐。
chiên đậu hủ.
2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
煎茶。
pha trà.
煎药。
sắc thuốc.
3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
头煎。
nước đầu.
二煎。
nước thuốc thứ hai.
这病吃一煎药就好。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
Từ ghép:
煎熬 ; 煎饼
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN, TIẾN
1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
煎鱼。
chiên cá.
煎豆腐。
chiên đậu hủ.
2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
煎茶。
pha trà.
煎药。
sắc thuốc.
3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
头煎。
nước đầu.
二煎。
nước thuốc thứ hai.
这病吃一煎药就好。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
Từ ghép:
煎熬 ; 煎饼
Chữ gần giống với 煎:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煎
| chiên | 煎: | chiên xào |
| tiên | 煎: | tiên (chiên, nấu nhỏ lửa) |

Tìm hình ảnh cho: 煎 Tìm thêm nội dung cho: 煎
