Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 平产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平产 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngchǎn] sản lượng ngang bằng。与相比较的产量大体相当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
平产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平产 Tìm thêm nội dung cho: 平产