Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旒, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旒:
旒
Chiết tự chữ 旒
Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 方 丿 一 亠 厶 川 hoặc 方 丿 一 巟 hoặc 方 丿 一 㐬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 旒 cấu thành từ 6 chữ: 方, 丿, 一, 亠, 厶, 川 |
2. 旒 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 巟 |
3. 旒 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 㐬 |
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
旒 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 旒
(Danh) Lèo cờ, tua cờ.◇Sử Kí 史記: Long kì cửu lưu, thiên tử chi tinh dã 龍旂九旒, 天子之旌也 (Nhạc thư 樂書) Cờ rồng chín tua, là cờ của thiên tử.
(Danh) Châu ngọc kết thành tua trên mũ miện.
Nghĩa của 旒 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
1. dải cờ; tua cờ (buộc phía trên lá cờ)。旗子上的飘带。
2. chuỗi ngọc (trên nón của vua chúa thời xưa)。古代帝王礼帽前后的玉串。
Số nét: 13
Hán Việt: LƯU
1. dải cờ; tua cờ (buộc phía trên lá cờ)。旗子上的飘带。
2. chuỗi ngọc (trên nón của vua chúa thời xưa)。古代帝王礼帽前后的玉串。
Dị thể chữ 旒
旈,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 旒 Tìm thêm nội dung cho: 旒
