Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平头 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngtóu] tóc húi cua; đầu húi cua。男子发式,顶上头发留得稍长,剪平,从脑后到两鬓的头发全部推光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 平头 Tìm thêm nội dung cho: 平头
