Cao su chống va đập cửa

Từ: 凡近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phàm cận
Tài trí tầm thường.

Nghĩa của 凡近 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánjìn] kiến thức nông cạn。才识平庸浅薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
凡近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡近 Tìm thêm nội dung cho: 凡近