Từ: nguyện trung thành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nguyện trung thành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguyện • trung • thành

Dịch nguyện trung thành sang tiếng Trung hiện đại:

臣服 《以臣子的礼节侍奉(君主)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyện

nguyện愿:ý nguyện
nguyện願:ước nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung中:trung tâm
trung忠:trung hiếu
trung盅:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung衷:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thành

thành城:thành trì
thành󰆫:lòng thành
thành成:thành công
thành诚:thành khẩn, lòng thành
thành誠:thành khẩn, lòng thành

Gới ý 21 câu đối có chữ nguyện:

愿慈母千年不老,祝松百萬載長青

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

nguyện trung thành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguyện trung thành Tìm thêm nội dung cho: nguyện trung thành