Cao su chống va đập cửa

Từ: 六親 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六親:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục thân
Sáu bậc thân gần, gồm: cha, mẹ, anh, em, vợ và con (
phụ, mẫu, huynh, đệ, thê, tử
父, 母, 兄, 弟, 妻, 子. Có khi
lục thân
親 lại gồm:
phụ, tử, huynh, đệ, phu, phụ
父, 子, 兄, 弟, 夫, 婦. Cũng có thuyết nói khác nữa.

Nghĩa của 六亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùqīn] lục thân; họ hàng; thân thuộc (sáu người thân: phụ, mẫu, huynh, đệ, thê, tử)。六种亲属, 究竟指哪些亲属说法不一,较早的一种说法是指父、母、兄、弟、妻、子。泛指亲属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

thân:thân thiết
六親 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六親 Tìm thêm nội dung cho: 六親