Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平庸 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngyōng] bình thường; tầm thường; xoàng; không có gì nổi bật; không có gì đặc sắc。寻常而不突出;平凡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸
| dong | 庸: | bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà) |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dông | 庸: | |
| giông | 庸: | giông tố, mưa giông |

Tìm hình ảnh cho: 平庸 Tìm thêm nội dung cho: 平庸
