Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kép trong tiếng Việt:
["- d. Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn ; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu. 2. Từ cũ chỉ người yêu là nam.","- t. 1. Nói áo may bằng hai lần vải : áo kép. 2. Nói cái gì có hai, có đôi. 3. Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau : Từ kép. 4. Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ) : Ông kép ; Tú kép."]Dịch kép sang tiếng Trung hiện đại:
夹层 《双层的墙或其他片状物, 中空或夹着别的东西。》tường kép.夹层墙。
kính kép (kính an toàn).
夹层玻璃。
夹; 复; 双; 对 《双层的(衣被等)。》
áo kép.
夹袄。
chăn kép.
夹被。
cái áo này là áo kép.
这件衣服是夹的。
古时两次考中秀才者。
旧
男演员; 男主角; 文武小生
俗
情人 《相爱中的男方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kép
| kép | 𠄳: | đào kép, áo kép |
| kép | 夾: | áo kép |
| kép | : | đào kép |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kép | 甲: | áo kép, lá kép |
| kép | 𦀖: | áo kép |
| kép | : | áo kép, lá kép |
| kép | 袷: |

Tìm hình ảnh cho: kép Tìm thêm nội dung cho: kép
