Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kép

Nghĩa kép trong tiếng Việt:

["- d. Từ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn ; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu. 2. Từ cũ chỉ người yêu là nam.","- t. 1. Nói áo may bằng hai lần vải : áo kép. 2. Nói cái gì có hai, có đôi. 3. Nói từ gồm nhiều từ đơn ghép với nhau : Từ kép. 4. Từ chỉ người đỗ hai lần tú tài, trong khoa thi hương (cũ) : Ông kép ; Tú kép."]

Dịch kép sang tiếng Trung hiện đại:

夹层 《双层的墙或其他片状物, 中空或夹着别的东西。》tường kép.
夹层墙。
kính kép (kính an toàn).
夹层玻璃。
夹; 复; 双; 对 《双层的(衣被等)。》
áo kép.
夹袄。
chăn kép.
夹被。
cái áo này là áo kép.
这件衣服是夹的。
古时两次考中秀才者。

男演员; 男主角; 文武小生

情人 《相爱中的男方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kép

kép𠄳:đào kép, áo kép
kép:áo kép
kép󰄫:đào kép
kép:áo kép, lá kép
kép:áo kép, lá kép
kép𦀖:áo kép
kép󰑓:áo kép, lá kép
kép: 
kép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kép Tìm thêm nội dung cho: kép