Cao su chống va đập cửa

Từ: 高飛遠走 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高飛遠走:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao phi viễn tẩu
Xa chạy cao bay, tránh xa đi chỗ khác.

Nghĩa của 高飞远走 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāofēi yuǎnzǒu] cao phi viễn tẩu; cao bay xa chạy。形容离开某地,走得远的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飛

bay:bay nhảy
phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遠

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
vẻn:vẻn vẹn
vỏn:vỏn vẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
高飛遠走 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高飛遠走 Tìm thêm nội dung cho: 高飛遠走