Chữ 䐧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䐧, chiết tự chữ KEO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䐧:
䐧
Chiết tự chữ 䐧
Pinyin: kao4;
Việt bính: hou3;
䐧
Nghĩa Trung Việt của từ 䐧
keo, như "keo dán; keo kiệt; keo sơn" (gdhn)
Chữ gần giống với 䐧:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Chữ gần giống 䐧
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䐧
| keo | 䐧: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |

Tìm hình ảnh cho: 䐧 Tìm thêm nội dung cho: 䐧
