Từ: 下層 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下層:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ tằng
Tầng dưới, cấp dưới.Hạ lưu, hạ đẳng.

Nghĩa của 下层 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàcéng] hạ tầng; cơ sở; tầng dưới。下面的一层或几层(多指机构、组织、阶层)。
深入下层。
thâm nhập cơ sở; đi sâu xuống hạ tầng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 層

tàng:tàng ong (tổ ong)
tầng:tầng lớp
tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
từng:đã từng
下層 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下層 Tìm thêm nội dung cho: 下層