Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平息 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngxī] 1. lắng lại; lặng lại; ngừng lại (sóng gió, loạn lạc)。(风势、纷乱等)平静或静止。
一场风波渐渐平息了。
cơn phong ba từ từ lắng xuống.
2. dẹp loạn。用武力平靖(叛乱)。
一场风波渐渐平息了。
cơn phong ba từ từ lắng xuống.
2. dẹp loạn。用武力平靖(叛乱)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |

Tìm hình ảnh cho: 平息 Tìm thêm nội dung cho: 平息
