Cao su chống va đập cửa

Từ: 平缓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平缓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平缓 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínghuǎn] 1. bằng phẳng (địa thế)。(地势)平坦,倾斜度小。
黄河中下游地势平缓。
địa thế trung hạ du sông Hoàng Hà bằng phẳng.
2. êm dịu; nhẹ nhàng; ôn hoà (tính tình, tiếng nói)。(心情、声音等)缓和;平和。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
平缓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平缓 Tìm thêm nội dung cho: 平缓