Từ: 平英团 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平英团:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 英 • 团
Nghĩa của 平英团 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngyīngtuán] Bình Anh đoàn (tổ chức vũ trang chống thực dân Anh trong thời kì chiến tranh Nha Phiến ở Trung Quốc)。鸦片战争中,广州和厦门人民的抗英武装。由于清政府进行实行投降政策,英国侵略军于1841年5月和9月,先后侵占了广 州和厦门。广州三元里和厦门等地人民自发组织平英团,与敌人展开英勇战斗,严惩了侵略者,表现了中 国人民反抗侵略、坚强不屈的斗争精神。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |