Từ: 训诫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 训诫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 训诫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnjiè]
1. răn dạy。教导和告诫。
2. phê bình giáo dục (loại hình phạt nhẹ nhất, toà án nhân dân trên danh nghĩa quốc gia tiến hành phê bình giáo dục công khai người phạm tội)。一种最轻的刑罚,人民法院以国家的名义对犯罪者进行公开的批评教育。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诫

giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
训诫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 训诫 Tìm thêm nội dung cho: 训诫