Từ: 威廉斯塔德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威廉斯塔德:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 威 • 廉 • 斯 • 塔 • 德

Nghĩa của 威廉斯塔德 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiliánsītǎdé] Vin-lem-xtát; Willemstad。威廉斯塔德河属安的列斯群岛的首府,在库拉索岛的南部海岸。建于1634年,现在是一个自由港,旅游胜地和工业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai威:ra oai
uy威:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

liêm廉:thanh liêm, liêm xỉ
lèm廉: 
rèm廉:rèm cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp塔:cái tháp
thóp塔:thoi thóp
thạp塔:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức德:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
威廉斯塔德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威廉斯塔德 Tìm thêm nội dung cho: 威廉斯塔德