Cao su chống va đập cửa

Từ: 平衡木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平衡木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平衡木 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínghéngmù] 1. cầu thăng bằng。女子体操械的一种,是两端支起的一根长而窄的方木头。
2. cầu thăng bằng (môn thể thao)。女子竞技体操项目之一,运动员在平衡木上做各种动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
平衡木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平衡木 Tìm thêm nội dung cho: 平衡木