Cao su chống va đập cửa

Từ: 平靖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平靖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平靖 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjìng] 1. dẹp yên。用武力镇压叛乱,使趋于安定。
2. ổn định; an toàn (trật tự xã hội)。(社会秩序)稳定安静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靖

tịnh:tịnh (bình an)
平靖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平靖 Tìm thêm nội dung cho: 平靖