Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 年号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年号 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánhào] niên hiệu。纪年的名称,多指帝王用的,如"贞观"是唐太宗(李世民)的年号,现在也指公元纪年为年号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
年号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年号 Tìm thêm nội dung cho: 年号