Từ: 并举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并举 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngjǔ] làm cùng lúc; tiến hành song song; đồng thời。不分先后,同时举办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
并举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并举 Tìm thêm nội dung cho: 并举