Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 广土众民 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广土众民:
Nghĩa của 广土众民 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎngtǔzhòngmín] đất rộng người đông。广阔的土地和众多的人民。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 广土众民 Tìm thêm nội dung cho: 广土众民
