Từ: 广土众民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广土众民:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广土众民 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngtǔzhòngmín] đất rộng người đông。广阔的土地和众多的人民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
广土众民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广土众民 Tìm thêm nội dung cho: 广土众民