Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 买主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 买主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 买主 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎizhǔ] người mua; người mua hàng。货物或房产等的购买者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
买主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 买主 Tìm thêm nội dung cho: 买主