Từ: 涉禽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涉禽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涉禽 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèqín] loài chim lội nước (cò, sếu, lạc)。鸟的一类,属于这一类的鸟,颈、嘴、脚和趾都长,适于在浅水中涉行并捕食水中鱼虾等,如鹤、鹭等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

cầm:cầm thú
涉禽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涉禽 Tìm thêm nội dung cho: 涉禽