Từ: 建都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建都:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建都 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàndù] lập thủ đô; đóng đô。把首都设在某地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đu:đánh đu
đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
建都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建都 Tìm thêm nội dung cho: 建都