Từ: 钓鱼台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钓鱼台:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钓 • 鱼 • 台

Nghĩa của 钓鱼台 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoyútái] Điếu Ngư Đài。在北京阜城门外三里河,玉渊潭公园东面,环境清幽,"台下有泉涌出,汇成池,其水至冬不竭"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钓

điếu钓:điếu ngư (câu cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư鱼:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ
钓鱼台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钓鱼台 Tìm thêm nội dung cho: 钓鱼台