Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 登山临水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登山临水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登山临水 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngshānlínshuǐ] du sơn ngoạn thuỷ。登上山头,来到水边。形容游览山水名胜。也指长途跋步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
登山临水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登山临水 Tìm thêm nội dung cho: 登山临水