Từ: 花旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花旦 trong tiếng Trung hiện đại:

[huādàn] hoa đán (diễn viên đóng vai con gái có tính cách hoạt bát hoặc phóng đãng đanh đá.)。戏曲中旦角的一种,扮演性格活泼或放荡泼辣的年轻女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
花旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花旦 Tìm thêm nội dung cho: 花旦