Từ: 广播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广播:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广播 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngbō] 1. phát thanh; truyền thanh; truyền hình。广播电台、电视台发射无线电波,播送节目。有线电播送节目也叫广播。
广播电台
đài phát thanh
2. chương trình phát thanh; chương trình truyền hình; tiết mục。指广播电台或有线电播送的节目。
听广播
nghe đài phát thanh; nghe đài.
3. tuyên truyền rộng rãi; tuyên truyền; phổ biến。广泛传扬。
诗名广播
phổ biến những vần thơ nổi tiếng
广播儒风
tuyên truyền phong cách Nho giáo; truyền bá Nho phong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy
广播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广播 Tìm thêm nội dung cho: 广播