Cao su chống va đập cửa

Từ: 庄严 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庄严:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庄严 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngyán] trang nghiêm; trang trọng nghiêm túc; nghiêm trang。庄重而严肃。
态度庄严。
thái độ trang nghiêm
庄严地宣誓。
trang nghiêm tuyên thệ
雄伟、庄严的人民英雄纪念碑。
bia kỷ niệm nhân dân anh hùng hùng vỹ trang nghiêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng:dặng hắng
giằng:giằng co; giằng xé
trang:một trang tài tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị
庄严 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庄严 Tìm thêm nội dung cho: 庄严