Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人情世故 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人情世故:
Nghĩa của 人情世故 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénqíngshìgù] đạo lí đối nhân xử thế; nhân tình thế sự; đối nhân xử thế。为人处世的道理。
不懂人情世故。
không hiểu đạo lí đối nhân xử thế.
不懂人情世故。
không hiểu đạo lí đối nhân xử thế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 人情世故 Tìm thêm nội dung cho: 人情世故
