Từ: 人情世故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人情世故:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 情 • 世 • 故

Nghĩa của 人情世故 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénqíngshìgù] đạo lí đối nhân xử thế; nhân tình thế sự; đối nhân xử thế。为人处世的道理。
不懂人情世故。
không hiểu đạo lí đối nhân xử thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ
人情世故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人情世故 Tìm thêm nội dung cho: 人情世故