Từ: mạo bài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mạo bài:
mạo bài
Làm giả thương hiệu hoặc mạo nhận danh nghĩa của người khác.
◎Như:
kinh quá giám định, phát hiện giá ta sản phẩm đô thị mạo bài đích
經過鑑定, 發現這些產品都是冒牌的.
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạo
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mạo | 媢: | mạo tật (ghen ghét) |
| mạo | 帽: | mũ mạo |
| mạo | 瑁: | đại mạo (con đồi mồi) |
| mạo | 皃: | tướng mạo, đạo mạo |
| mạo | 眊: | mắt lèm nhèm |
| mạo | 耄: | lão mạo (người già trên 80 tuổi) |
| mạo | 貌: | tướng mạo, đạo mạo; giả mạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bài
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bài | 掰: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 排: | an bài |
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bài | 擘: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 擺: | bài binh bố trận |
| bài | 牌: | bài vị |
| bài | 襬: | bài binh bố trận |
Gới ý 15 câu đối có chữ mạo:
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu
Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

Tìm hình ảnh cho: mạo bài Tìm thêm nội dung cho: mạo bài
