Chữ 郾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郾, chiết tự chữ YỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郾:

郾 yển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郾

Chiết tự chữ yển bao gồm chữ 匽 邑 hoặc 匽 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郾 cấu thành từ 2 chữ: 匽, 邑
  • yển
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郾 cấu thành từ 2 chữ: 匽, 阝
  • yển
  • phụ, ấp
  • yển [yển]

    U+90FE, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3, yan1;
    Việt bính: jin2;

    yển

    Nghĩa Trung Việt của từ 郾

    (Danh) Yển Thành tên huyện, thuộc tỉnh Hà Nam , phía nam thành Hứa Xương .

    Nghĩa của 郾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 16
    Hán Việt: YỂN
    Yển Thành (tên huyện, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郾城。县名,在河南。

    Chữ gần giống với 郾:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郾 Tự hình chữ 郾 Tự hình chữ 郾 Tự hình chữ 郾

    郾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郾 Tìm thêm nội dung cho: 郾