Từ: 度尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùchǐ] 1. đo lường; kích thước。尺度,分寸。
2. thước đo。量尺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
度尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度尺 Tìm thêm nội dung cho: 度尺