Từ: mưu kế hay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưu kế hay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mưukếhay

Dịch mưu kế hay sang tiếng Trung hiện đại:

高招; 高着; 高招儿 《好办法; 好主意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mưu

mưu:mưu thủ bạo lợi (tìm lợi)
mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: kế

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
kế:kế (rau măng artichoke)
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kế:kế (búi tóc củ hành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hay

hay:hay là; ô hay
hay𫨩:hát hay, hay chữ, hay ho
hay󰂍:hay là; ô hay
hay𠳙: 
hay:hát hay, hay chữ, hay ho
mưu kế hay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mưu kế hay Tìm thêm nội dung cho: mưu kế hay